| Phần I: TỔNG QUÁT |
| Chương I: Phát triển một chiến lược Xuất khẩu |
| |
 |
|
Xác định sản phẩm Xuất khẩu tiềm năng của Quý vị |
|
| |
 |
|
Đánh giá sự sẵn sàng cho Xuất khẩu của công ty Quý vị |
|
| |
 |
|
Phát triển một kế hoạch Xuất khẩu |
|
|
|
|
|
|
| Chương II: Phát triển một kế hoạch Thị trường |
| |
 |
|
Nghiên cứu Thị trường |
|
| |
 |
|
Các phương pháp của việc nghiên cứu Thị trường |
|
| |
 |
|
Từng bước tiến đến việc nghiên cứu Thị trường |
|
| |
 |
|
Các nguồn hỗ trợ cho việc nghiên cứu Thị trường |
|
|
|
|
|
|
| Chương III: Những lời khuyên cho việc Xuất khẩu |
| |
 |
|
Tạo ra các nguồn hỗ trợ từ Chính phủ cho doanh nghiệp của Quý vị |
|
| |
 |
|
Các nguồn hỗ trợ khác |
|
| |
 |
|
Hiệp hội các nhà doanh nghiệp |
|
| |
 |
|
Các đòi hỏi, yêu cầu của Thị trường đối với sản phẩm và dịch vụ từ Việt Nam |
|
| |
 |
|
Các ngân hàng Thương mại |
|
| |
 |
|
Các tổ chức trung gian Xuất khẩu |
|
| |
 |
|
Phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam và các hiệp hội thương mại |
|
| |
 |
|
Các bộ phận thương vụ của Đại Sứ Quán Viêt Nam tại nước ngoài |
|
| |
 |
|
Các công ty tư vấn thương mại Quốc tế và các công ty tư vấn khác |
|
|
|
|
|
|
| Chương IV: Các phương pháp và các kênh tiếp cận |
| |
 |
|
Tiếp cận việc Xuất khẩu |
|
| |
 |
|
Xem xét các kênh phân phối |
|
| |
 |
|
Xuất khẩu gián tiếp |
|
| |
 |
|
Xuất khẩu trực tiếp |
|
| |
 |
|
Xác định người đại diện tại Thị trường nước ngoài và người mua |
|
| |
 |
|
Đàm phán một Hợp đồng với nhà đại diện tại Thị trường nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
| Chương V: Thiết lập các mối liên lạc / quan hệ với khách hàng |
| |
 |
|
“Tạo các chương trình thiết lập quan hệ kinh doanh” Thông qua các bộ phận Thương mại - Các công ty cung cấp dịch vụ |
|
| |
 |
|
Thông qua các hội chợ, triển lãm, hội thảo trong và ngoài nước |
|
| |
 |
|
Thông qua các chương trình thiết lập quan hệ khác |
|
| |
 |
|
Các phòng Thương mại Thành phố, Trung Ương trên cả nước |
|
| |
 |
|
Các tổ chức xúc tiến Thương mại |
|
| |
 |
|
Các bộ phận Thương vụ của lãnh Sự Quán Việt Nam tại nước ngoài |
|
| |
 |
|
Thông quan các chương trình hỗ trợ của chính phủ và các địa phương liên quan |
|
| |
 |
|
Thông quan các tổ chức kinh doanh và dịch vụ |
|
| |
 |
|
Thông qua báo chí, quảng cáo và các phương tiện truyền thông khác |
|
|
|
|
|
|
| Chương VI: Sở hữu công nghệ / Liên doanh |
| |
 |
|
Sở hữu công nghệ |
|
| |
 |
|
Liên doanh |
|
|
|
|
|
|
| Chương VII: Chuẩn bị các sản phẩm của Quý vị cho Xuất khẩu |
| |
 |
|
Những vấn đề cần cân nhắc |
|
| |
 |
|
Sự thích nghi của sản phẩm |
|
| |
 |
|
Vấn đề kỹ thuật và Thiết kế lại |
|
| |
 |
|
Nhãn hiệu hàng hóa, việc dán nhãn và đóng gói |
|
| |
 |
|
Việc lắp đặt |
|
| |
 |
|
Bảo hành |
|
| |
 |
|
Dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| Chương VIII: Xuất khẩu dịch vụ |
| |
 |
|
Điển hình của Xuất khẩu dịch vụ |
|
| |
 |
|
Xuất khẩu những dịch vụ |
|
| |
 |
|
Dịch vụ tiếp thị ở nước ngoài |
|
| |
 |
|
Những hỗ trợ của chính phủ cho việc Xuất khẩu dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| Chương IX: Các vấn đề liên quan đến luật pháp Quốc tế |
| |
 |
|
Các quy định về Xuất khẩu |
|
| |
 |
|
Các yêu cầu về chống các Thủ thuật, chống tẩy chay và chống độc quyền |
|
| |
 |
|
Thực hành đạo luật chống mua chuộc, chống hối lộ trong ngoại thương |
|
| |
 |
|
Cơ quan kiểm soát thực phẩm, dược phẩm và bảo vệ môi trường |
|
| |
 |
|
Các hạn chế của các nước sở tại |
|
| |
 |
|
Những quy định nhập khẩu của chính phủ nước ngoài |
|
| |
 |
|
Lợi ích của thuế nhập khẩu đối với các nhà Xuất khẩu |
|
| |
 |
|
Ảnh hưởng của Hiệp định Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) |
|
| |
 |
|
Hàng hoá tại các nhà kho ngoại quan tại Mỹ |
|
| |
 |
|
Làm thế nào để thành lập một kho hàng hoá ngoại quan |
|
| |
 |
|
Các tập đoàn buôn bán ngoại thương |
|
| |
 |
|
Xem xét các vấn đề liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ |
|
| |
|
|
|
|
| Phần II: KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN |
| Chương X: Xuất khẩu hàng hoá của Quý vị |
| |
 |
|
Vận chuyển – Giao nhận |
|
| |
 |
|
Đóng gói |
|
| |
 |
|
Nhãn mác |
|
| |
 |
|
Chứng từ |
|
| |
 |
|
Xếp hàng xuống tàu |
|
| |
 |
|
Bảo hiểm |
|
| |
 |
|
Thuế suất |
|
|
|
|
|
|
| Chương XI: Giá cả, chào hàng và các điều khoản |
| |
 |
|
Xem xét giá cả |
|
| |
 |
|
Thư chào hàng và Hoá đơn (tạm) Proforma Invoice |
|
| |
 |
|
Các điều khoản bán hàng |
|
| |
|
|
|
|
| Phần III: QUẢN LÝ CÁC KINH DOANH TẠI NƯỚC NGOÀI |
| Chương XII: Các phương thức thanh toán |
| |
 |
|
Xử lý các vấn đề tín dụng cẩn thận và thận trọng |
|
| |
 |
|
Trả trước bằng tiền mặt |
|
| |
 |
|
Chứng từ của Thư tín dụng (L/C) và Tín dụng chứng từ |
|
| |
 |
|
Thư tín dụng |
|
| |
 |
|
Hối phiếu chứng từ |
|
| |
 |
|
Tài khoản mở |
|
| |
 |
|
Các cơ chế thanh toán khác |
|
| |
 |
|
Ngoại hối |
|
| |
 |
|
Các vấn đề trở ngại trong thanh toán |
|
|
|
|
|
|
| Chương XIII: Các giao dịch tài chính cho Xuất khẩu |
| |
 |
|
Gia hạn tín dụng cho khách hàng mua hàng nước ngoài |
|
| |
 |
|
Các ngân hàng Thương mại |
|
| |
 |
|
Các nguồn tư nhân khác |
|
| |
 |
|
Các chương trình hỗ trợ của chính phủ |
|
| |
 |
|
Ngân hàng xuất nhập khẩu của Mỹ |
|
| |
 |
|
Điều hành các doanh nghiệp nhỏ |
|
| |
 |
|
Bộ phận Nông nghiệp |
|
| |
 |
|
Tập đoàn đầu tư tư nhân Hải ngoại |
|
| |
 |
|
Các ngân hàng phát triển đa phương |
|
| |
 |
|
Các chương trình hỗ trợ xuất khẩu của địa phương và nhà nước |
|
|
|
|
|
|
| Chương XIV: Đi công tác nước ngoài |
| |
 |
|
Chuẩn bị những tài liệu thích hợp |
|
| |
 |
|
Đặt kế hoạch cho hành trình |
|
| |
 |
|
Danh sách các việc cần bàn luận trong các buổi họp kinh doanh và các chuyến đi nước ngoài |
|
| |
 |
|
Những hỗ trợ của Đại Sứ Quán và Thương vụ Việt Nam tại các nước sở tại |
|
| |
 |
|
Các yếu tố về văn hoá |
|
|
|
|
|
|
| Chương XV: Bán hàng ra nước ngoài |
| |
 |
|
Hồi đáp những yêu cầu hỏi hàng
|
|
| |
 |
|
Nghiên cứu về những khách hàng có tiềm năng |
|
| |
 |
|
Kỹ thuật kinh doanh trong buôn bán Quốc tế |
|
| |
 |
|
Xây dựng một mối quan hệ công việc |
|
|
|
|
|
|
| Chương XVI: Dịch vụ sau bán hàng |
| |
 |
|
Lựa chọn dịch vụ giao hàng |
|
| |
 |
|
Xem xét các vấn đề về luật pháp |
|
| |
 |
|
Những cơ hội bán hàng mới và phát triển mối quan hệ với khách hàng
|
|
| |
|
|
|
|